Bảng Năng Lượng Thực Phẩm

Bảng tính calo của Viện bồi bổ cả nước với nguyên tố các một số loại rau, củ, quả, phân tử, giết, cá phổ cập cùng thịnh hành tốt nhất trong thực solo của fan Việt.Bảng phân chia thực phđộ ẩm âm dươngBẢNG TÍNH CALO CỦA VIỆN DINH DƯỠNGLưu ý: Đây là yếu tố bồi bổ trong 100 gram.Mẹo: Để search calories của từng một số loại thực phẩm nhanh hao hơn, bạn bnóng tổng hợp phím CTRL + F trên bàn phím...

Có thể chúng ta quan tiền tâm:

Bảng tính calo của Viện bồi bổ toàn quốc cùng với yếu tắc những nhiều loại rau xanh, củ, quả, hạt, thịt, cá thông dụng và phổ biến nhất trong thực 1-1 của fan Việt.

Bảng phân loại thực phẩm âm dương


BẢNG TÍNH CALO CỦA VIỆN DINH DƯỠNG

Lưu ý: Đây là yếu tố bồi bổ vào 100 gram.

Mẹo: Để tìm calories của từng nhiều loại thực phđộ ẩm nhanh hơn, bạn bnóng tổ hợp phím CTRL + F bên trên keyboard với điền thương hiệu các loại thực phẩm nên tra cứu vào Ô TÌM KÝ TỰ tiếp đến nhấn ENTER

STTLoạiTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Đạm (g)Béo (g)Bột (g)Xơ (g)
1Cháo, phsống, miến, mì nạp năng lượng liềnBún nạp năng lượng liền348.0226.49.060.00.5
2Cháo, phngơi nghỉ, miến, mì nạp năng lượng liềnCháo ăn liền346.0176.84.470.00.5
3Cháo, phsinh hoạt, miến, mì ăn uống liềnMì ăn liền435.0149.719.555.10.5
4Cháo, phở, miến, mì ăn uống liềnMiến nạp năng lượng liền367.0183.89.666.40.5
5Cháo, phnghỉ ngơi, miến, mì nạp năng lượng liềnPhsinh hoạt nạp năng lượng liền342.0186.84.269.30.5
6Củ giàu tinh bộtBột sắn dây340.014.20.70.084.30.8
7Củ giàu tinch bộtCủ dong119.066.41.40.028.42.4
8Củ nhiều tinh bộtCủ sắn152.059.51.10.236.41.5
9Củ nhiều tinc bộtCủ từ92.074.91.50.021.51.2
10Củ giàu tinc bộtKhoai lang119.067.70.80.228.51.3
11Củ giàu tinh bộtKhoai vệ lang nghệ116.069.81.20.327.10.8
12Củ nhiều tinc bộtKhoai phong môn109.070.71.50.225.21.2
13Củ giàu tinh bộtKhoách tây92.074.52.00.021.01.0
14Củ nhiều tinh bộtKhoai nghiêm tây chiên525.06.62.235.449.36.3
15Củ nhiều tinch bộtMiến dong332.014.30.60.182.21.5
16Dầu, mỡ bụng, bơ756.015.40.583.50.50.0
17Dầu, mỡ thừa, bơDầu thực vật897.00.30.099.70.00.0
18Dầu, mỡ bụng, bơMỡ lợn nước896.00.40.099.60.00.0
19Đồ hộpCá thu hộp207.062.924.812.00.00.0
20Đồ hộpCá trích hộp233.059.222.314.43.50.0
21Đồ hộpĐậu phộng chiên680.04.525.759.510.30.0
22Đồ hộpMứt đu đủ178.053.40.40.044.12.0
23Đồ hộpMứt thơm208.047.60.50.051.50.4
24Đồ hộpNhãn hộp62.083.20.50.015.01.0
25Đồ hộpNước thơm39.089.80.30.09.40.4
26Đồ hộpThịt trườn hộp251.062.616.4trăng tròn.60.00.0
27Đồ hộpThịt gà hộp273.059.817.022.80.00.0
28Đồ hộpThịt heo hộp344.050.417.329.32.70.0
29Đồ hộpThơm hộp56.085.80.30.013.70.2
30Đồ hộpVải hộp60.083.60.40.014.71.1
31Đồ ngọtBánh in chay376.06.13.20.390.20.2
32Đồ ngọtBánh men369.012.19.63.774.20.2
33Đồ ngọtBánh mì khô346.014.012.31.371.30.8
34Đồ ngọtBánh sôcôla449.09.53.917.668.80.0
35Đồ ngọtBánh thỏi sôcôla543.01.54.930.462.50.0
36Đồ ngọtĐường mèo trắng397.00.70.00.099.30.0
37Đồ ngọtKẹo cà phê378.07.20.01.391.50.0
38Đồ ngọtKẹo đậu phộng449.06.210.316.564.82.2
39Đồ ngọtKẹo dừa mềm415.09.10.612.275.62.5
40Đồ ngọtKẹo ngậm bạc hà268.032.85.20.061.90.0
41Đồ ngọtKẹo sôcôla388.07.51.64.685.11.2
42Đồ ngọtKẹo sữa390.011.82.97.378.00.0
43Đồ ngọtMật ong327.018.30.40.081.30.0
44Gia vị, nước chấmCari bột283.028.38.27.346.08.9
45Gia vị, nước chấmGừng tươi25.090.10.40.05.83.3
46Gia vị, nước chấmMắm tôm đặc73.083.714.81.50.00.0
47Gia vị, nước chấmMuối0.099.80.00.00.00.0
48Gia vị, nước chấmNghệ khô360.016.16.35.172.10.0
49Gia vị, nước chấmNghệ tươi22.088.40.30.05.26.1
50Gia vị, nước chấmNước mắm28.087.37.10.00.00.0
51Gia vị, nước chấmTôm chua68.084.68.71.25.50.0
52Gia vị, nước chấmTương ớt37.090.40.50.57.60.9
53Gia vị, nước chấmXì dầu28.092.87.00.00.00.0
54Hạt giàu đạm với hóa học béoCùi dừa già368.046.84.836.06.24.2
55Hạt giàu đạm và hóa học béoCùi dừa non40.088.63.51.72.63.5
56Hạt nhiều đạm cùng hóa học béoĐậu black (hạt)325.013.624.21.753.34.0
57Hạt nhiều đạm cùng hóa học béoĐậu Hà lan (hạt)342.09.822.21.460.16.0
58Hạt giàu đạm cùng chất béoĐậu phộng573.06.627.544.515.52.5
59Hạt nhiều đạm cùng chất béoĐậu phụ95.081.910.95.40.70.4
60Hạt nhiều đạm và chất béoĐậu tương (đậu nành)400.013.134.018.424.64.5
61Hạt nhiều đạm và chất béoĐậu xanh328.012.423.42.453.14.7
62Hạt giàu đạm với hóa học béoHạt điều605.05.518.446.328.70.6
63Hạt nhiều đạm và hóa học béo568.05.4trăng tròn.146.417.63.5
64Hạt nhiều đạm với hóa học béoSữa đậu nành28.094.33.11.60.40.1
65Ngũ cốcBánh bao219.045.36.10.547.50.5
66Ngũ cốcBánh đúc52.087.30.90.311.30.1
67Ngũ cốcBánh mì249.037.07.90.852.60.2
68Ngũ cốcBánh phở141.064.23.20.032.10.0
69Ngũ cốcBánh tnỗ lực mỏng333.016.34.00.278.90.5
70Ngũ cốcBắp tươi196.052.64.12.339.61.2
71Ngũ cốcBún110.072.01.70.025.70.5
72Ngũ cốcGạo nếp cái346.013.68.21.574.90.6
73Ngũ cốcGạo tẻ344.013.57.81.076.10.4
74Ngũ cốcNgô tươi196.051.84.12.339.61.2
75Ngũ cốcNgô xoàn phân tử vàng354.013.88.64.769.42.0
76Nước giải khátBia43.089.41.60.09.00.0
77Nước giải khátCocaCola42.089.60.00.010.40.0
78Nước giải khátRượu nếp166.058.14.00.037.70.2
79Quả chínBưởi30.091.00.20.07.30.7
80Quả chínCam37.088.70.90.08.41.4
81Quả chínChanh23.092.40.90.04.81.3
82Quả chínChôm chôm72.080.31.50.016.41.3
83Quả chínChuối tây66.083.20.90.315.00.0
84Quả chínChuối tiêu97.074.41.50.222.20.8
85Quả chínĐu đủ chín35.090.01.00.07.70.6
86Quả chínDưa hấu16.095.51.20.22.30.5
87Quả chínDứa ta29.091.40.80.06.50.8
88Quả chínHồng xiêm48.085.60.50.710.02.5
89Quả chín45.087.80.70.210.20.6
90Quả chínMận20.094.00.60.23.90.7
91Quả chínMít dai48.085.30.60.011.41.2
92Quả chínMkhông nhiều mật62.082.11.50.014.01.2
93Quả chín46.087.00.90.010.50.8
94Quả chínNa64.082.41.60.014.50.8
95Quả chínNhãn48.086.20.90.011.01.0
96Quả chínNho ta (nho chua)14.093.50.40.03.12.4
97Quả chínQuýt38.089.40.80.08.60.6
98Quả chínTáo ta37.089.40.80.08.50.7
99Quả chínTáo tây47.087.10.50.011.30.6
100Quả chínVải43.087.70.70.010.01.1
101Quả chínVú sữa42.086.41.00.09.42.3
102Quả chínXoài chín69.082.50.60.315.90.0
103Rau và hoa quả cần sử dụng làm rauBầu14.095.10.60.02.91.0
104Rau với củ quả cần sử dụng làm cho rauBí đao (túng bấn xanh)12.095.40.60.02.41.0
105Rau với trái cây dùng làm rauBí ngô24.092.60.30.05.60.7
106Rau cùng trái cây sử dụng làm cho rauCà chua19.093.90.60.04.20.8
107Rau cùng củ quả sử dụng làm rauCà pháođôi mươi.092.51.50.03.61.6
108Rau với củ quả dùng làm rauCà rốt38.088.41.50.08.01.2
109Rau và hoa quả cần sử dụng làm rauCà tím22.092.41.00.04.51.5
110Rau cùng hoa quả dùng làm cho rauCải bắp29.089.91.80.05.41.6
111Rau với trái cây dùng làm rauCải cúc14.093.71.60.01.92.0
112Rau cùng hoa quả dùng có tác dụng rauCải thìa (cải trắng)16.093.11.40.02.61.8
113Rau và củ quả cần sử dụng có tác dụng rauCải xanh15.093.61.70.02.11.8
114Rau cùng củ quả cần sử dụng làm cho rauCần ta10.094.91.00.01.51.5
115Rau với hoa quả cần sử dụng có tác dụng rauCủ cải trắng21.092.01.50.03.71.5
116Rau với hoa quả cần sử dụng làm cho rauĐậu cô ve73.081.15.01.011.01.0
117Rau cùng trái cây sử dụng làm rauDọc mùng5.096.00.40.00.82.0
118Rau và hoa quả cần sử dụng làm rauDưa cải bắp18.090.81.20.03.31.6
119Rau cùng hoa quả sử dụng làm rauDưa cải bẹ17.090.01.80.02.42.1
120Rau và hoa quả sử dụng có tác dụng rauDưa chuột15.094.90.80.03.00.7
121Rau cùng củ quả cần sử dụng làm cho rauGấc122.066.9trăng tròn.00.010.51.8
122Rau cùng trái cây cần sử dụng làm cho rauGiá đậu xanh43.086.45.50.05.32.0
123Rau và hoa quả cần sử dụng làm rauHành lá (hành hoa)22.092.31.30.04.30.9
124Rau và củ quả cần sử dụng có tác dụng rauMăng chua11.092.71.40.01.44.1
125Rau và củ quả cần sử dụng làm rauMộc nhĩ304.010.810.60.265.07.0
126Rau và hoa quả sử dụng có tác dụng rauMướp16.095.00.90.03.00.5
127Rau và hoa quả sử dụng có tác dụng rauNấm mùi hương khô274.012.735.04.523.517.0
128Rau và trái cây dùng làm rauỚt quà to28.090.51.30.05.71.4
129Rau và hoa quả sử dụng làm cho rauRan tởm giới22.089.92.70.02.83.6
130Rau cùng củ quả sử dụng làm rauRau bí18.093.12.70.01.71.7
131Rau và hoa quả sử dụng có tác dụng rauRau đay24.091.12.80.03.21.5
132Rau và hoa quả dùng có tác dụng rauRau khoách lang22.091.82.60.02.81.4
133Rau cùng củ quả dùng làm rauRau mồng tơi14.092.92.00.01.42.5
134Rau và trái cây sử dụng làm rauRau mùi13.092.92.60.00.71.8
135Rau cùng hoa quả sử dụng có tác dụng rauRau muống23.091.83.20.02.51.0
136Rau với củ quả cần sử dụng làm rauRau ngót35.086.05.30.03.42.5
137Rau với củ quả sử dụng có tác dụng rauRau răm30.086.34.70.02.83.8
138Rau cùng củ quả dùng làm rauRau rút28.090.25.10.01.81.9
139Rau cùng hoa quả sử dụng có tác dụng rauRau thơm18.091.42.00.02.43.0
140Rau cùng trái cây cần sử dụng làm cho rauSu hào36.087.72.80.06.31.7
141Rau cùng củ quả dùng làm cho rauSu su18.093.80.80.03.71.0
142Rau và hoa quả dùng làm cho rauSúp lơ30.090.62.50.04.90.9
143Rau cùng trái cây dùng làm cho rauTía tô25.088.92.90.03.43.6
144SữaSữa trườn tươi74.085.63.94.44.80.0
145SữaSữa bột tách bóc béo357.01.635.01.052.00.0
146SữaSữa bột toàn phần494.01.827.026.038.00.0
147SữaSữa chua61.088.53.33.73.60.0
148SữaSữa đặc có đường336.024.98.18.856.00.0
149SữaSữa mẹ61.088.41.53.07.00.0
150ThịtBa tê326.047.410.824.615.40.0
151ThịtBao tử bò97.080.714.84.20.00.0
152ThịtBao tử heo85.082.314.62.90.00.0
153ThịtCật bò67.085.012.51.80.30.0
154ThịtCật heo81.082.613.03.10.30.0
155ThịtChả bò357.052.713.833.50.00.0
156ThịtChà bông396.019.353.020.40.00.0
157ThịtChả lợn517.032.510.850.45.10.0
158ThịtChả lụa136.073.021.55.50.00.0
159ThịtChả quế416.044.716.239.00.00.0
160ThịtChân giò lợn (vứt xương)230.064.615.718.60.00.0
161ThịtDa heo118.074.023.32.70.00.0
162ThịtDăm bông heo318.048.523.025.00.30.0
163ThịtĐầu heo335.055.313.431.30.00.0
164ThịtĐuôi bò137.073.619.76.50.00.0
165ThịtĐuôi heo467.042.110.847.10.00.0
166ThịtẾch90.074.820.01.10.00.0
167ThịtGan bò110.075.817.43.13.00.0
168ThịtGân chân bò124.069.530.20.30.00.0
169ThịtGan gà111.073.918.23.42.00.0
170ThịtGan heo116.072.818.83.62.00.0
171ThịtGan vịt122.075.217.14.72.80.0
172ThịtGiò bò357.048.713.833.50.00.0
173ThịtGiò lụa136.072.021.55.50.00.0
174ThịtGiò thủ553.029.716.054.30.00.0
175ThịtHuyết bò75.081.318.00.20.40.0
176ThịtHuyết heo luộc44.089.210.70.10.00.0
177ThịtHuyết heo sống25.094.05.70.10.20.0
178ThịtLạp xưởng585.018.620.855.01.70.0
179ThịtLòng heo (ruột già)167.077.16.915.10.80.0
180ThịtLưỡi bò164.073.813.612.10.20.0
181ThịtLưỡi heo178.071.514.212.81.40.0
182ThịtMề gà99.076.621.31.30.60.0
183ThịtNem chua137.070.221.73.74.30.0
184ThịtNhộng111.079.613.06.50.00.0
185ThịtÓc bò124.080.79.09.50.50.0
186ThịtÓc heo123.080.89.09.50.40.0
187ThịtPatê326.049.110.824.615.40.0
188ThịtPhèo heo44.090.67.21.30.80.0
189ThịtSườn heo bỏ xương187.068.017.912.80.00.0
190ThịtTai heo121.074.921.04.10.00.0
191ThịtThịt bê nạc85.079.3trăng tròn.00.50.00.0
192ThịtThịt bò118.074.421.03.80.00.0
193ThịtThịt trườn khô239.041.751.01.65.20.0
194ThịtThịt dê nạc122.074.9đôi mươi.74.30.00.0
195ThịtThịt con kê ta199.065.4trăng tròn.313.10.00.0
196ThịtThịt kê tây218.063.2trăng tròn.115.30.00.0
197ThịtThịt heo bố chỉ260.060.716.521.50.00.0
198ThịtThịt heo mỡ394.048.014.537.30.00.0
199ThịtThịt heo nạc139.073.819.07.00.00.0
200ThịtThịt lơn nạc139.072.819.07.00.00.0
201ThịtThịt mông chó338.052.916.030.40.00.0
202ThịtThịt ngỗng409.045.914.039.20.00.0
203ThịtThịt thỏ158.070.221.58.00.00.0
204ThịtThịt vai chó230.064.318.017.60.00.0
205ThịtThịt vịt267.059.317.821.80.00.0
206ThịtTyên bò89.081.215.03.00.60.0
207ThịtTyên ổn gà114.078.316.05.50.00.0
208ThịtTyên ổn heo89.081.315.13.20.00.0
209ThịtXúc xích535.025.327.247.40.00.0
210Thủy hải sảnBa khía muối83.077.814.22.90.00.0
211Tbỏ hải sảnBánh phồng tôm676.04.91.659.234.10.0
212Tbỏ hải sảnCá bống70.083.215.80.80.00.0
213Tbỏ hải sảnCá chép96.078.416.03.60.00.0
214Tbỏ hải sảnCá đối108.077.019.53.30.00.0
215Thủy hải sảnCá giếc87.078.717.71.80.00.0
216Tbỏ hải sảnCá hồi136.072.522.05.30.00.0
217Tdiệt hải sảnCá khô208.052.643.33.90.00.0
218Thủy hải sảnCá lóc97.078.818.22.70.00.0
219Tdiệt hải sảnCá mè144.075.115.49.10.00.0
220Tdiệt hải sảnCá mỡ151.072.516.89.30.00.0
221Tbỏ hải sảnCá mòi124.076.217.56.00.00.0
222Tbỏ hải sảnCá nạc80.079.817.51.10.00.0
223Tbỏ hải sảnCá ngừ87.077.921.00.30.00.0
224Tbỏ hải sảnCá nục111.076.320.23.30.00.0
225Thủy hải sảnCá phèn104.079.515.94.50.00.0
226Tdiệt hải sảnCá quả (cá lóc)97.077.718.22.70.00.0
227Tdiệt hải sảnCá rô đồng126.074.019.15.50.00.0
228Tbỏ hải sảnCá rô phi100.076.619.72.30.00.0
229Tdiệt hải sảnCá thu166.069.518.210.30.00.0
230Tdiệt hải sảnCá trắm cỏ91.079.217.02.60.00.0
231Tbỏ hải sảnCá trê173.071.416.511.90.00.0
232Tbỏ hải sảnCá trôi127.074.118.85.70.00.0
233Tbỏ hải sảnChà bông cá lóc312.026.565.74.13.00.0
234Tdiệt hải sảnCua biển103.073.917.50.67.00.0
235Tbỏ hải sảnCua đồng87.068.912.33.32.00.0
236Thủy hải sảnGhẹ54.087.211.90.70.00.0
237Thủy hải sảnHải sâm90.077.921.50.30.20.0
238Tdiệt hải sảnHến45.088.64.50.75.10.0
239Tbỏ hải sảnLươn94.077.220.01.50.00.0
240Thủy hải sảnMực khô291.032.660.14.52.50.0
241Tdiệt hải sảnMực tươi73.081.016.30.90.00.0
242Tdiệt hải sảnỐc bươu84.078.511.10.78.30.0
243Tbỏ hải sảnỐc nhồi84.076.011.90.77.60.0
244Tbỏ hải sảnỐc vặn72.077.612.20.74.30.0
245Thủy hải sản51.087.18.80.43.00.0
246Tbỏ hải sảnTxay gạo58.083.411.71.20.00.0
247Thủy hải sảnTnghiền khô269.0đôi mươi.459.83.00.70.0
248Tdiệt hải sảnTôm biển82.080.317.60.90.90.0
249Tbỏ hải sảnTôm đồng90.074.718.41.80.00.0
250Tdiệt hải sảnTôm khô347.011.475.63.82.50.0
251Tdiệt hải sảnTrai38.089.14.61.12.50.0
252TrứngLòng đỏ trứng gà327.051.313.629.81.00.0
253TrứngLòng đỏ trứng vịt368.044.314.532.34.80.0
254TrứngLòng trắng trứnggà46.088.210.30.11.00.0
255TrứngLòng trắng trứngvịt50.087.611.50.10.80.0
256TrứngTrứng gà166.070.814.811.60.50.0
257TrứngTrứng vịt184.068.713.014.21.00.0
258TrứngTrứng vịt lộn182.066.113.612.44.00.0


Chuyên mục: Làm đẹp