CHI PHÍ SINH Ở BỆNH VIỆN 600 GIƯỜNG ĐÀ NẴNG

Bảng giá khám chữa bệnh tại Bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng với các mức giá dịch vụ như: Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa 15.000đ, Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 523.000đ, chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 234.000đ,... chi tiết tham khảo bên dưới.Mới đây, bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng vừa ra mắt khoa Hiếm Muộn, đây có thể được coi là một dấu mốc quan trọng trong...

Bạn đang xem: Chi Phí Sinh Ở Bệnh Viện 600 Giường Đà Nẵng

Có thể bạn quan tâm:

Bảng giá khám chữa bệnh tại Bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng với các mức giá dịch vụ như: Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa 15.000đ, Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 523.000đ, chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 234.000đ,… chi tiết tham khảo bên dưới.

Mới đây, bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng vừa ra mắt khoa Hiếm Muộn, đây có thể được coi là một dấu mốc quan trọng trong việc phát triển của bệnh viện. Với kỹ thuật liên tục được trau dồi và cập nhật, cùng với đó là trang thiết bị hiện đại chắc chắn sẽ đáp ứng những nhu cầu tưởng chừng như khó nhất của người dân Đà Nẵng.

*


Mục lục


Địa chỉ Bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng

Chỉ với 18 khoa cơ bản từ lúc thành lập cho đến nay, bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng đã phát triển đội ngũ y bác sĩ lên đến 1030 người thuộc 38 khoa và 1 trung tâm thuộc bệnh viện.

Thời gian làm việc Bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng

Giờ làm việc hàng tuần tại Bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng:

+ Cấp cứu 24/24

+ Khám chữa bệnh từ thứ 2 đến thứ 7:

– Sáng 7g30 đến 11g30

– Chiều 13g00 đến 17g00

+ Chủ nhật : 7g30 đến 11h30

* Lưu ý: Thứ 7 khám bệnh tại tầng 2 (vẫn được hưởng chế độ BHXH theo quy định)

Bảng giá khám chữa bệnh tại Bệnh viện phụ sản – nhi Đà Nẵng 2021

SttDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhGiá (Đồng)
KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa15.000
2Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)77.000
3Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)77.000
4Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động231.000
GIƯỜNG BỆNH /MỘT NGÀY
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)(chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có)257.000
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) 115.000
3Ngày giường bệnh nội khoa:
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; 61.000
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

Xem thêm: Giảm Cân Thành Công Nhờ Low Carb, Lý Do Bạn Áp Dụng Low Carb Không Thành Công

 53.000
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 38.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 111.000
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ25 -70% diện tích cơ thể; 92.000
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 73.000
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 57.000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Siêu âm26.000
2Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản523.000
3Chụp X-quang Khớp thái dương-hàm27.000
4Chụp X-quang ổ răng27.000
5Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cảnquang)500.000
6Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cảnquang)870.000
7Chụp X-quang số hoá 1 phim58.000
8Chụp X-quang số hóa 2 phim63.000
9Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa234.000
10Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá358.000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1Điện tâm đồ26.000
2Điện não đồ46.000
XÉT NGHIỆM
 Xét nghiệm Huyết học – Miễn dịch
1Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)11.000
2Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động25.000
3Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu44.000
4Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương26.000
5Tìm tế bào Hargraves43.000
6Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)8.000
7Co cục máu đông10.000
8Thời gian Howell20.000
9Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp69.000
10Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động42.000
11Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)29.000
12 Định lượng Ca++ máu19.000
13Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.000
14Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…19.000
15Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL – cholestrol22.000
16Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);53.000
17Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel66.000
Xét nghiệm huyết học khác
18Pro-calcitonin231.000
19Đường máu mao mạch16.000
20Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu53.000
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)32.000
Xét nghiệm sinh hóa máu
1Testosteron66.000
2HbA1C72.000
3Điện di miễn dịch huyết thanh673.000
4Điện di protein huyết thanh227.000
Xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
1Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu33.000
2Amylase niệu29.000
3Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch20.000
Xét nghiệm phân
1Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân24.000
Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể

(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo…)

Vi sinh
1Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)26.000
2Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)43.000
3Kháng sinh đồ127.000
4Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường154.000
5Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường154.000
6Anti-HBs định lượng75.000
Tế bào
7Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)43.000
Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý
1Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin157.000
2Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide – Siff)188.000
3Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa134.000
4Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou177.000
5Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)223.000
6Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học80.000
7Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)130.000
Xét nghiệm độc chất
1Định lượng cấp NH3 trong máu130.000
THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, KỸ THUẬT NỘI SOI
1Chọc hút hạch hoặc u44.000
2Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi74.000
3Nội soi ổ bụng442.000
4Nội soi phế quản ống mềm gây tê442.000
5Dẫn lưu màng phổi tối thiểu385.000
6Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng793.000
7Thở máy (01 ngày điều trị)323.000
8Đặt nội khí quản319.000
9Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm61.000
CÁC TIỂU PHẪU, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
 Ngoại khoa
1Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài> l0cm154.000
3Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da138.000
4Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu80.000
Sản Phụ khoa
1Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết80.000
2Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ188.000
3Đỡ đẻ thường ngôi chỏm404.000
4Đỡ đẻ ngôi ngược446.000
5Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên492.000
6Forceps hoặc Giác hút sản khoa408.000
7Soi cổ tử cung38.000
8Soi ối28.000
9Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser46.000
10Chích apxe tuyến vú92.000
11Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung165.000
12Phẫu thuật lấy thai lần đầu1.193.000
13Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên1.232.000
14Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)462.000
15Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc119.000
16Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc331.000
Mắt
1Soi đáy mắt16.000
2Chích chắp/ lẹo33.000
 Tai – Mũi – Họng
1Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)100.000
2Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)100.000
3Lấy dị vật tai ngoài đơn giản57.000
4Lấy dị vật trong mũi không gây mê96.000
5Nạo VA gây mê373.000
6Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)438.000
7Cắt Amiđan (gây mê)508.000
8Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)1.486.000
9Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)365.000
PHẨU THUẬT
Tiết niệu sinh dục
1Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản2.520.000
2Phẫu thuật cắt u thận lành2.520.000
3Phẫu thuật nối niệu quản – đài thận2.520.000
4Phẫu thuật lổ tiểu thấp, tạo hình một thì2.520.000
5Phẫu thuật cắt thận đơn thuần2.520.000
6Phẫu thuật cắt nối niệu quản.2.520.000
Ngoại Tiêu hóa – Tổng hợp
1Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt1.400.000
2Dẫn lưu áp xe ruột thừa1.400.000
3Phẫu thuật thoát vị bẹn một bên ( hoặc hai bên) hay thành bụng, thoát vị bùi, rốn: tái tạo thành bụng1.400.000
4Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn1.200.000
Thần kinh sọ não
1Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi2.520.000
2Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ2.520.000
 Phẫu thuật Nội soi ngoại khoa
1Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi.3.500.000
2Phẫu thuật cắt thùy phổi nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm mổ nôi soi, súng Echelon Flex 60, băng đạn )2.520.000
Phẫu thuật Tai mũi họng
1Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng2.520.000
Phẫu thuật nội soi Tai Mũi Họng
1Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi2.520.000
2Phẫu thuật cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi2.520.000
CÁC LOẠI PHẪU THUẬT CHUNG
1Phẫu thuật loại đặc biệt3.500.000
2Phẫu thuật loại 12.520.000
3Phẫu thuật loại 21.400.000
4Phẫu thuật loại 31.200.000

Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng có tốt không?

Bệnh viện Phụ sản – nhi Đà Nẵng (còn gọi là bệnh viện 600 giường) là bệnh viện chuyên khoa sản – nhi đầu ngành của khu vực miền Trung – Tây Nguyên được đông đảo các mẹ bầu ở Đà Nẵng tín nhiệm và chọn làm nơi vượt cạn cho mình.

Các bác sĩ tại bệnh viện được cử đi học trong và ngoài nước, sẵn sàng thực hiện các ca sinh khó, tăng cường tỉ lệ sinh em bé khỏe mạnh. Trong tương lai gần, bệnh viện sẽ được tiếp tục đầu tư, mở rộng lên quy mô 1.000 giường, cùng với nhiều dự án nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh.

Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng trang bị cơ sở vật chất hiện đại tân tiến, hầu hết đều được nhập từ các nước có nền y khoa tiên tiến như Đức, Pháp, Anh,…

Bệnh viện Phụ sản – nhi Đà Nẵng được trang bị trang thiết bị kỹ thuật tiên tiến trong việc: nội soi bóc nhân xơ tử cung, nội soi phẫu thuật vòi trứng, nội soi cắt buồng tử cung… Đây cũng là nơi mang lại tiếng cười, hạnh phúc cho các cặp vợ chồng hiếm muộn với đơn vị hỗ trợ sinh sản, thụ tinh nhân tạo… Hiện nay, khoa hiếm muộn của bệnh viện Phụ sản – nhi Đà Nẵng là 1 trong những đơn vị hỗ trợ sinh sản hàng đầu cả nước và lớn nhất khu vực miền Trung.